select committee

/si'lektkə'miti/
Học thuật
Thân thiện
select committee

A select committee reviews proposed legislation in a formal hearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiểu ban đặc biệt (của nghị viện): Một ủy ban nhỏ được thành lập với một mục đích cụ thể, thường để điều tra, nghiên cứu hoặc xem xét một vấn đề đặc biệt quan trọng hoặc phức tạp. thường được thành lập từ các thành viên của một cơ quan lập pháp lớn hơn (như Quốc hội, Nghị viện).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The House of Commons established a select committee to investigate the issue. (Hạ viện đã thành lập một tiểu ban đặc biệt để điều tra vấn đề này.)
    • The findings of the select committee will be presented to Parliament next month. (Những phát hiện của tiểu ban đặc biệt sẽ được trình bày trước Nghị viện vào tháng tới.)
    • She was appointed as the chair of the select committee on environmental policy. ( ấy được bổ nhiệm làm chủ tịch tiểu ban đặc biệt về chính sách môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to appear before a select committee": ra trình diễn trước một tiểu ban đặc biệt (thường để cung cấp bằng chứng hoặc lời khai).

    • The minister will appear before the select committee next week. (Bộ trưởng sẽ ra trình diễn trước tiểu ban đặc biệt vào tuần tới.)
  • "to be referred to a select committee": được chuyển cho một tiểu ban đặc biệt xem xét.

    • The proposed bill was referred to a select committee for detailed scrutiny. (Dự luật được đề xuất đã được chuyển cho một tiểu ban đặc biệt để xem xét chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Committee (n): ủy ban, ban. (Một nhóm người được chỉ định để thực hiện một chức năng cụ thể.)
  • Subcommittee (n): tiểu ban, phân ban. (Một ủy ban nhỏ hơn được thành lập từ một ủy ban chính để xử lý một nhiệm vụ cụ thể.)
  • Standing committee (n): ủy ban thường trực. (Một ủy ban hoạt động liên tục, thường xuyên trong suốt nhiệm kỳ của cơ quan lập pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Special committee: ủy ban đặc biệt.
  • Ad hoc committee: ủy ban lâm thời (được thành lập cho một mục đích cụ thể thường giải tán sau khi hoàn thành nhiệm vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "select committee")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "select committee")

select committee

A select committee reviews proposed legislation in a formal hearing.

danh từ
  1. tiểu ban đặc biệt ( nhiệm vụ điều tra nghiên cứu một vấn đề đặc biệtnghị viện)